Bỏ qua điều hướng
Bát Nhã Tâm KinhDễ hiểu · Dễ học · Dễ thực hànhPublic Beta Bắt đầu →
Trang chủ Từ điển học tập

Từ điển Hán Việt Bát Nhã

Tìm nhanh nghĩa các từ Hán Việt thường gặp trong Tâm Kinh bằng tiếng Việt đời thường.

Quán

Nhìn sâu, soi xét, quan sát.

Tự tại

Không bị trói buộc, không bị lôi kéo.

Bồ Tát

Bodhisattva, người hướng tới giác ngộ và lợi ích chúng sinh.

Hành

Trong “Hành uẩn”, chỉ các tạo tác, khuynh hướng, chủ ý và phản ứng tâm.

Bát Nhã

Prajñā, trí tuệ thấy thực tại đúng như nó là, đặc biệt thấy duyên sinh và Tính Không.

Ba La Mật Đa

Pāramitā, sự viên mãn; thường được ví như sang bờ bên kia.

Chiếu

Soi sáng, chiếu vào.

Kiến

Thấy.

Ngũ

Năm.

Uẩn

Nhóm, tập hợp. Ngũ uẩn là năm nhóm tạo nên kinh nghiệm thân tâm.

Giai

Đều, tất cả.

Không

Không có tự tính độc lập, cố định. Không đồng nghĩa với “không tồn tại”.

Độ

Vượt qua, đưa qua.

Khổ

Bất toại nguyện, khổ đau, sự bức bách của kinh nghiệm.

Bất

Không.

Dị

Khác.

Tức

Chính là.

Pháp

Hiện tượng; tùy ngữ cảnh có thể chỉ đối tượng của ý hoặc giáo pháp.

Vô

Không có. Trong văn mạch Tính Không, không nên hiểu đơn giản là phủ nhận mọi hiện hữu.

Nhãn

Mắt.

Nhĩ

Tai.

Tỷ

Mũi.

Thiệt

Lưỡi.

Nãi chí

Cho đến.

Vô minh

Không thấy thực tại đúng như nó là.

Lão tử

Già và chết.

Khổ, Tập, Diệt, Đạo

Khổ; nguyên nhân của khổ; sự chấm dứt khổ; con đường thực hành.

Trí

Trí tuệ.

Đắc

Đạt được.

Sở đắc

Cái được đạt, cái được nắm giữ.

Quái ngại

Vướng mắc, ngăn ngại, mắc kẹt.

Khủng bố

Sợ hãi.

Viễn ly

Rời xa.

Điên đảo

Thấy ngược, hiểu sai.

Mộng tưởng

Những câu chuyện và hình ảnh do tâm dựng rồi bám vào như thật.

Cứu cánh

Rốt ráo, đến tận cùng.

Niết Bàn

Nirvāṇa; sự dập tắt tham, sân, si và sự giải thoát rốt ráo.

Tam thế

Ba thời: quá khứ, hiện tại, vị lai.

Gate gate pāragate pārasaṃgate bodhi svāhā

Có thể quán theo tinh thần: Đi đi. Tiếp tục đi. Sang bờ bên kia. Đi trọn vẹn sang bờ bên kia. Tỉnh thức.

Góp ý